Bắt bệnh xoài theo triệu chứng
Công cụ này gồm 8 loại sâu bệnh có bài trên trang: thán thư, ruồi đục trái, rầy bông, sâu đục trái, sâu đục cành, bọ trĩ, phấn trắng và đốm đen vi khuẩn (xì mủ trái). Các bệnh khác như thối đầu cuống, khô cành, rệp sáp chưa có trong danh sách, nên kết quả chỉ là gợi ý.
Chọn bộ phận cây đang có vấn đề, rồi tick các triệu chứng thấy được. Trang xếp các sâu bệnh có thể gặp theo số triệu chứng khớp.
Đây là hướng dẫn tổng hợp từ các nguồn đã dẫn, không phải kết luận chẩn đoán. Muốn biết chắc, hãy mang mẫu lá, bông, trái đến Trạm hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật ở địa phương. Xem thêm chính sách biên tập.
Triệu chứng và sâu bệnh có thể gặp
Lá
| Triệu chứng | Có thể là |
|---|---|
| Đốm vàng nâu nhỏ trên lá, tâm nâu sáng, viền nâu đen | Bệnh thán thư |
| Giữa vết bệnh khô lại thành lỗ thủng | Bệnh thán thư |
| Lá rụng sớm | Bệnh thán thư |
| Đốm nâu đen nhỏ, lớn dần, nối thành vết loét | Đốm đen vi khuẩn (xì mủ trái) |
| Chóp lá có đốm vàng nhỏ, sau chuyển nâu | Đốm đen vi khuẩn (xì mủ trái) |
| Mảng bệnh trũng so với mặt lá, rồi khô, lá rụng | Đốm đen vi khuẩn (xì mủ trái) |
| Lá cong queo, hai mép cúp xuống | Bọ trĩ |
| Lá non phủ lớp nấm trắng xám | Bệnh phấn trắng |
| Lá xoăn, còi cọc, chết khô | Bệnh phấn trắng |
| Có mật ngọt, nấm bồ hóng phát triển trên cây | Rầy bông xoài |
Bông (hoa)
| Triệu chứng | Có thể là |
|---|---|
| Cả phát hoa bị đen, rụng, không đậu quả | Bệnh thán thư |
| Bông héo, khô, nâu rồi rụng | Rầy bông xoài, Bọ trĩ |
| Cả phát hoa rụng hết, chỉ còn trơ cành nhỏ | Rầy bông xoài |
| Phát hoa phủ lớp nấm hoặc bột trắng xám | Bệnh phấn trắng |
Trái
| Triệu chứng | Có thể là |
|---|---|
| Quả có chấm hoặc vết màu đen, nâu đen | Bệnh thán thư, Đốm đen vi khuẩn (xì mủ trái) |
| Thịt quả chỗ vết bệnh bị chai sượng | Bệnh thán thư |
| Vết nứt dọc hình chân chim nâu đen trên quả | Đốm đen vi khuẩn (xì mủ trái) |
| Từ vết nứt trên quả có mủ chảy ra | Đốm đen vi khuẩn (xì mủ trái) |
| Quả già hoặc chín thối từng mảng | Đốm đen vi khuẩn (xì mủ trái) |
| Vết thâm, ấn nhẹ thì rỉ nước | Ruồi đục trái, Sâu đục trái |
| Vỏ quả chỗ bị đục đen, mềm, ứa nhựa | Ruồi đục trái, Sâu đục trái |
| Quả hư, thối, ứa nước ra ngoài | Ruồi đục trái, Sâu đục trái |
| Quả rụng trước khi chín | Ruồi đục trái |
| Sâu non đục vào chóp quả, ăn phần thịt quả | Sâu đục trái |
| Vỏ quả xám đậm (da cám), gần cuống | Bọ trĩ |
| Vỏ quả sần sùi | Bọ trĩ |
| Quả non phủ lớp phấn trắng xám, khô đen, rụng | Bệnh phấn trắng |
Cành, thân
| Triệu chứng | Có thể là |
|---|---|
| Lỗ đục trên thân, cành; thân cành héo khô | Sâu đục cành |
| Cành, cả cây có thể chết khi mật số sâu cao | Sâu đục cành |
| Chồi bị cháy, chết khô | Bệnh thán thư |
| Chồi non không ra lá | Bọ trĩ |