Lịch vườn xoài
Chọn giống, chọn mốc và nhập ngày. Trang xếp các việc thành danh sách có ngày, tick được từng việc, in ra giấy hoặc gửi qua Zalo.
Ngày trong lịch tính từ các quy trình đã dẫn nguồn. Nhà vườn nên làm theo nhãn sản phẩm và hướng dẫn của cán bộ khuyến nông địa phương. Xem thêm chính sách biên tập.
Toàn bộ mốc theo nguồn
Khi các nguồn ghi khác nhau, mỗi nguồn là một dòng riêng, không gộp lại.
Mốc ngày đậu trái
| Việc | Sau mốc (ngày) | Giống | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Kiểm tra quả đã qua rụng sinh lý | 30-35 | Chung | Cục Trồng trọt (Bộ NN&PTNT) |
| Bao trái (theo SOFRI) | 30-40 | Chung | Viện Cây ăn quả miền Nam (SOFRI) |
| Bao trái (theo sổ tay VietGAP) | 35-40 | Chung | Cục Trồng trọt (Bộ NN&PTNT) |
| Thu hoạch xoài cát Hòa Lộc | 80-85 | Cát Hòa Lộc | Cục Trồng trọt (Bộ NN&PTNT) |
| Thu hoạch xoài cát Chu | 85-90 | Cát Chu | Cục Sở hữu trí tuệ |
Mốc ngày xử lý ra hoa
| Việc | Sau mốc (ngày) | Giống | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Kích thích ra hoa (cát Chu) | 45-60 | Cát Chu | Viện Cây ăn quả miền Nam (SOFRI) |
| Kích thích ra hoa (cát Hòa Lộc, tượng da xanh) | 60-75 | Cát Hòa Lộc, Tượng da xanh | Viện Cây ăn quả miền Nam (SOFRI) |
| Kích trổ hoa (tượng da xanh, theo thí nghiệm) | 75 | Tượng da xanh | Khoa Nông nghiệp, Đại học Cần Thơ |
| Bón phân vô cơ đợt 2 | 30 | Chung | Viện Cây ăn quả miền Nam (SOFRI) |